BẢNG GIÁ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ 2019

bởi | Th6 6, 2019

SỐ

TT

 

DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ (ĐỒNG VN)

 

GHI CHÚ

I

PHẦN KHÁM THEO TIÊU CHUẨN ĐỊNH KỲ HÀNG NĂM

1

Khám tổng quát:

100.000

Khám bắt buộc

 

Khám thể lực: Chiều cao, cân nặng, chỉ số BMI, Mạch, Huyết áp.

 

 

 

Khám lâm sàng: Nội khoa, Mắt, TMH, RHM, Da liễu, Ngoại, Phụ khoa.

 

 

2

Xét nghiệm:

 

 

 

Công thức máu 19 thông số: Tầm soát những bệnh lý về tế bào máu, thiếu máu, nhiễm trùng…

60.000

Khám bắt buộc

 

Tổng phân tích nước tiểu 11 thông số: Tầm soát những bệnh lý nhiễm trùng ở đường tiết niệu và các bệnh liên quan đến thận…

50.000

Khám bắt buộc

 

Đường huyết: Tầm soát bệnh tiểu đường.

25.000

Khám bắt buộc

3

Chụp X- quang tim – phổi thẳng máy kỹ thuật số: Tầm soát các bệnh liên quan đến tim (suy tim…), phổi (lao, viêm phổi..), trung thất (hạch, khối u…)

100.000

Khám bắt buộc

4

Hồ sơ khám sức khỏe

10.000

Khám bắt buộc

5

Kết luận, tư vấn.

0

 

 

Tổng cộng

345.000

 

 

 

 

 

II

PHẦN KHÁM THÊM THEO NHU CẦU

A

Xét nghiệm

 

 

1

Nhóm máu

 

 

 

Xác định nhóm máu ABO.

30.000

 

 

Xác định nhóm máu + Rhesus.

60.000

 

2

Tiểu đường:

HbA1c: Phát hiện tiểu đường sớm, theo dõi sự ổn định đường huyết từ 2 đến 3 tháng.

130.000

 

3

Thận

 

 

 

Urê: Đánh giá chức năng thận.

40.000

 

 

Creatinin: Đánh giá chức năng thận.

40.000

 

4

Gan

 

 

 

GGT: Phát hiện tổn thương gan, viêm gan do rượu, bia.

40.000

 

 

SGOT: Tầm soát viêm gan, phá huỷ gan.

40.000

 

 

SGPT: Tầm soát viêm gan, phá huỷ gan.

40.000

 

 

Alkaline Phosphate: Tầm soát viêm gan, phá hủy gan.

40.000

 

 

Biliribin TP: Tầm soát chức năng gan, tắc mật, tán huyết.

40.000

 

 

Biliribin TD: Tầm soát chức năng gan, tắc mật, tán huyết

40.000

 

 

Biliribin LH: Tầm soát chức năng gan, tắc mật, tán huyết

40.000

 

 

HAV: Phát hiện virus viêm gan siêu vi A.

120.000

Định tính

400.000

Định lượng

 

HBsAg: Phát hiện virus viêm gan siêu vi B.

100.000

Định tính

150.000

Định lượng

 

HBsAb: Phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan siêu vi B.

100.000

Định tính

150.000

Định lượng

 

HBeAg: Phát hiện thể hoạt động của viêm gan siêu vi B.

100.000

Định tính

150.000

Định lượng

 

HBeAb: Phát hiện kháng thể thể hoạt động của virut viêm gan siêu vi B.

100.000

Định tính

150.000

Định lượng

 

HCV: Phát hiện virus viêm gan siêu vi C.

100.000

Định tính

550.000

Định lượng

 

Anti HCV: Phát hiện kháng thể kháng virut viêm gan siêu vi C.

100.000

Định tính

300.000

Định lượng

 

Cholesterol toàn phần:  Phát hiện rối loạn mỡ máu.

40.000

 

 

HDL – mỡ tốt: Phát hiện rối loạn mỡ máu.

40.000

 

 

LDL -mỡ xấu: Phát hiện rối loạn mỡ máu.

40.000

 

 

Triglyceride – mỡ xấu: Phát hiện rối loạn mỡ máu.

40.000

 

6

Đạm trong máu:

 

 

 

Protein: Phát hiện suy dinh dưỡng thiếu đạm.

40.000

 

 

Albumin: Phát hiện thiếu đạm do bệnh lý gan.

40.000

 

7

Điện giải trong máu:

 

 

 

Ion đồ 6 thông số – Natri, Clor, Kali, Magie, Canxi, pH: Phát hiện rối loạn các chất điện giải trong máu.

150.000

 

8

Acid Uric trong máu: Phát hiện tăng Acid Uric trong máu, bệnh gút.

40.000

 

9

Tuyến giáp

 

 

 

FT3, FT4, TSH: Phát hiện bệnh lý tuyến giáp.

300.000

 

10

Vi khuẩn H.P. trong dạ dày: Phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn H.Pylory.

100.000

Máu

Vi khuẩn H.P. trong dạ dày: Phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn H.Pylory.

550.000

Hơi thở

11

Lao: Phát hiện kháng thể vi trùng lao.

100.000

Định tính

12

Giang mai: Tầm soát giang mai.

120.000

Định tính

13

Lậu: Tầm soát lậu.

100.000

Định tính

14

HIV: Phát hiện kháng thể vi trùng HIV.

100.000

Định tính

15

Ung thư:

 

 

 

CF-DNA EBV: phát hiện sớm, tầm soát ung thư vòm mũi họng

2.500.000

 

 

SEPT9: phát hiện sớm, tầm soát ung thư đại trực tràng

3.500.000

 

 

CA15-3: Tầm soát ung thư vú.

264.000

Định lượng

 

CA 19-9: Tầm soát ung thư đại trực tràng, tụy, dạ dày, phổi, buồng trứng, tử cung.

264.000

Định lượng

 

CA 72-4: Tầm soát ung thư vú, phổi, dạ dày, tụy, buồng trứng, tử cung.

314.000

Định lượng

 

CEA: Tầm soát ung thư tụy, đại – trực tràng, ung thu vú, gan, dạ dày, thực quản, tuyến giáp, phổi, bàng quang, buồng trứng, tử cung.

264.000

Định lượng

100.000

Định tính

 

CA125: Tầm soát ung thư đại trực tràng, phổi, bùng trứng, tử cung.

264.000

Định lượng

 

AFP: Tầm soát ung thư gan, buồng trứng.

264.000

Định lượng

100.000

Định tính

 

β2M: Tầm soát ung thư máu, lymphome.

220.000

Định lượng

 

βHCG: Tầm soát ung thư buồng trứng.

220.000

Định lượng

 

Cyfra 21-1: Tầm soát ung thư vú, thực quản, phổi, bàng quang, tử cung.

264.000

Định lượng

 

SCC: Tầm soát ung thư thực quản.

330.000

Định lượng

 

HE-4: Tầm soát ung thư buồng trứng.

750.000

Định lượng

 

Pro GRP: Tầm soát ung thư phổi.

330.000

Định lượng

 

Calcitonin: Tầm soát ung thư thực quản.

220.000

Định lượng

 

PSA: Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt.

264.000

Định lượng

100.000

Định tính

B

Siêu âm

 

 

 

Siêu âm Dopler màu tim.

211.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu tuyến giáp.

100.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu tuyến vú.

100.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu bụng tổng quát.

100.000

 

 

Siêu âm Dopler màu động mạch cảnh.

211.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu đầu dò âm đạo.

120.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu mạch máu chi dưới.

211.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Siêu âm Dopler màu phụ khoa.

100.000

 

C

Nội soi

 

 

1

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng, trực tràng, đại trực tràng

 

 

 

Nội soi thực quản dạ dày – dạ dày – tá tràng

400.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản dạ dày – dạ dày – tá tràng + Sinh thiết

900.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản dạ dày – dạ dày – tá tràng + Xét nghiệm H.Pylory

500.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản dạ dày – dạ dày – tá tràng + Xét nghiệm H.Pylory + Sinh thiết

1.000.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi trực tràng ống mềm

500.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi trực tràng ống mềm + Sinh thiết

1.000.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

1.000.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

1.500.000

Thưc hiện tại Phòng khám

2

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng, trực tràng, đại trực tràng (Tầm soát ung thư)

 

 

 

Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư

600.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Sinh thiết

1.100.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Xét nghiệm H.Pylory

700.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Xét nghiệm H.Pylory + Sinh thiết

1.200.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi trực tràng ống mềm + Tầm soát ung thư

700.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi trực tràng ống mềm + Tầm soát ung thư + Sinh thiết

1.200.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết + Ttầm soát ung thư

1.200.000

Thưc hiện tại Phòng khám

 

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết + Tầm soát ung thư

1.700.000

Thưc hiện tại Phòng khám

D

Đo điện tim (ECG): Phát hiện một số bệnh lý tim mạch.

45.900

 

E

Phụ khoa

 

 

1

PAP’S Liquid Prep: Phết tế bào cổ tử cung, tầm sóat ung thư.

400.000

Phương pháp mới

2

Soi cổ tử cung

150.000

 

F

Đo loãng xương

 

 

1

01 vị trí

180.000

 

2

02 vị trí

220.000

 

3

03 vị trí

260.000

 

G

X-quang kỹ thuật số

 

 

1

X-Quang cột sống thắt lưng

140.000

 

2

X-Quang Blondeau – Hirtz

140.000

 

 

I/ Thời gian khám:

Đề nghị quý Công ty thông báo trước ít nhất là 15 ngày trước ngày khám để Phòng khám làm các thủ tục theo quy định của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

 II/ Thông tiên liên hệ:

Mọi chi tiết xin liên hệ:

–           Bác sỹ Nguyễn Thị Nghĩa  – Giám đốc Phòng khám:     0982  747  292;

–           Nguyễn Thị Thanh Loan           – Phòng kinh doanh:      0987  929  358.

 Cám ơn sự hợp tác của quý Công ty.

Trân trọng.

                                                                               PHÒNG KHÁM ĐA KHOA BÌNH AN

                                                                                                       GIÁM ĐỐC

                                                                                                            (Đã ký)

                                                                                         BS CKII. Nguyễn Thị Nghĩa