BẢNG GIÁ KHÁM SỨC KHỎE DỊCH VỤ

bởi | Th6 6, 2019

STT TÊN CLS ĐVT GIÁ BH GIÁ DV GHI CHÚ
KHÁM, GIƯỜNG LƯU, CHUYỂN VIỆN
1 Khám bệnh lần  60,000 
2 Giường nằm, chăm sóc, theo dõi tại phòng Cấp cứu (thời gian nằm cho 1 giường/ giờ) Lần 70,000
3 Chuyển viện tuyến trên (BVBR _ TPHCM) 0 diều dưỡng  lần 1,500,000
4 Chuyển viện tuyến trên (BVBR _ TPHCM) 1 diều dưỡng  lần 1,800,000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
1 Siêu âm Động mạch cảnh Lần 219,000
2 Siêu âm Động mạch chủ bụng Lần 219,000
3 Siêu âm Động mạch thận Lần 219,000
4 Siêu âm Doppler màu bẹn. Lần 100,000
5 Siêu âm Doppler màu bụng tổng quát Lần 100,000
6 Siêu âm Doppler màu các tuyến mang tai. Lần 100,000
7 Siêu âm Doppler màu đầu dò âm đạo Lần 120,000
8 Siêu âm Doppler màu gân, khớp. Lần 100,000
9 Siêu âm Doppler màu phần mềm khác Lần 100,000
10 Siêu âm Doppler màu phụ khoa Lần 100,000
11 Siêu âm Doppler màu sản khoa Lần 150,000
12 Siêu âm Doppler màu thai Lần 150,000
13 Siêu âm Doppler màu tim lần 219,000
14 Siêu âm Doppler màu tinh hoàn. Lần 100,000
15 Siêu âm Doppler màu tuyến giáp Lần 100,000
16 Siêu âm Doppler màu tuyến vú Lần 100,000
17 Siêu âm Doppler màu vùng cổ, dưới cằm. Lần 100,000
18 Siêu âm Doppler màu vùng má. Lần 100,000
19 Siêu âm Doppler màu vùng nách. Lần 100,000
20 Siêu âm Mạch máu chi dưới Lần 219,000
21 Siêu Âm phần Mềm lần 100,000
X- QUANG KTS
1 Chụp toàn hàm Panorama Lần 120,000
2 Đo loãng xương 1 điểm Lần 180,000
3 Đo loãng xương 2 điểm Lần 220,000
4 Đo loãng xương 3 điểm Lần 260,000
5 X-Quang KTS – 2 đoạn liên tục – Two consecutive period Lần 140,000
6 X-Quang KTS – Bàn chân phải – Right foot (N) Lần 100,000
7 X-Quang KTS – Bàn chân phải – Right foot (T) Lần 100,000
8 X-Quang KTS – Bàn chân phải – Right foot (T,N) Lần 140,000
9 X-Quang KTS – Bàn chân trái – Left foot (N) Lần 100,000
10 X-Quang KTS – Bàn chân trái – Left foot (T) Lần 100,000
11 X-Quang KTS – Bàn chân trái – Left foot (T,N) Lần 140,000
12 X-Quang KTS – Bàn tay phải – Right hand (N) Lần 100,000
13 X-Quang KTS – Bàn tay phải – Right hand (T) Lần 100,000
14 X-Quang KTS – Bàn tay phải – Right hand (T,N) Lần 140,000
15 X-Quang KTS – Bàn tay trái – Left hand (N) Lần 100,000
16 X-Quang KTS – Bàn tay trái – Left hand (T) Lần 100,000
17 X-Quang KTS – Bàn tay trái – Left hand (T,N) Lần 140,000
18 X-Quang KTS – Bàng quang có bơm thuốc cản quang – Bladder barium pump Lần 140,000
19 X-Quang KTS – Blondeau Lần 100,000
20 X-Quang KTS – Blondeau + Hirtz Lần 140,000
21 X-Quang KTS – Bụng đứng – Upright Abd Plain F Lần 140,000
22 X-Quang KTS – Bụng không chuẩn bị – KUB Lần 140,000
23 X-Quang KTS – Các đốt sống ngực – Thoracic spine (C) Lần 100,000
24 X-Quang KTS – Các đốt sống ngực – Thoracic spine (N) Lần 100,000
25 X-Quang KTS – Các đốt sống ngực – Thoracic spine (T) Lần 100,000
26 X-Quang KTS – Các đốt sống ngực – Thoracic spine (T,N) Lần 140,000
27 X-Quang KTS – Cẳng chân phải – Right leg (N) Lần 100,000
28 X-Quang KTS – Cẳng chân phải – Right leg (T) Lần 100,000
29 X-Quang KTS – Cẳng chân phải – Right leg (T,N) Lần 140,000
30 X-Quang KTS – Cẳng chân trái – Left leg (N) Lần 100,000
31 X-Quang KTS – Cẳng chân trái – Left leg (T) Lần 100,000
32 X-Quang KTS – Cẳng chân trái – Left leg (T,N) Lần 140,000
33 X-Quang KTS – Cẳng tay phải – Right forearm (N) Lần 100,000
34 X-Quang KTS – Cẳng tay phải – Right forearm (T) Lần 100,000
35 X-Quang KTS – Cẳng tay phải – Right forearm (T,N) Lần 140,000
36 X-Quang KTS – Cẳng tay trái – Left foream (N) Lần 100,000
37 X-Quang KTS – Cẳng tay trái – Left foream (T) Lần 100,000
38 X-Quang KTS – Cẳng tay trái – Left foream (T,N) Lần 140,000
39 X-Quang KTS – Cánh tay phải – Right arm (N) Lần 100,000
40 X-Quang KTS – Cánh tay phải – Right arm (T) Lần 100,000
41 X-Quang KTS – Cánh tay phải – Right arm (T,N) Lần 140,000
42 X-Quang KTS – Cánh tay trái – Left arm (N) Lần 100,000
43 X-Quang KTS – Cánh tay trái – Left arm (T) Lần 100,000
44 X-Quang KTS – Cánh tay trái – Left arm (T,N) Lần 140,000
45 X-Quang KTS – Cổ chân phải – Right  ankle joint (T,N) Lần 140,000
46 X-Quang KTS – Cổ chân phải – Right ankle joint (N) Lần 100,000
47 X-Quang KTS – Cổ chân phải – Right ankle joint (T) Lần 100,000
48 X-Quang KTS – Cổ chân trái – Left ankle joint (N) Lần 100,000
49 X-Quang KTS – Cổ chân trái – Left ankle joint (T) Lần 100,000
50 X-Quang KTS – Cổ chân trái – Left ankle joint (T,N) Lần 140,000
51 X-Quang KTS – Cổ tay phải – Right wrist (N) Lần 100,000
52 X-Quang KTS – Cổ tay phải – Right wrist (T) Lần 100,000
53 X-Quang KTS – Cổ tay phải – Right wrist (T,N) Lần 140,000
54 X-Quang KTS – Cổ tay trái – Left wrist (N) Lần 100,000
55 X-Quang KTS – Cổ tay trái – Left wrist (T) Lần 100,000
56 X-Quang KTS – Cổ tay trái – Left wrist (T,N) Lần 140,000
57 X-Quang KTS – Cột sống cổ – Cervical spine  (C) Lần 100,000
58 X-Quang KTS – Cột sống cổ – Cervical spine (N) Lần 100,000
59 X-Quang KTS – Cột sống cổ – Cervical spine (T) Lần 100,000
60 X-Quang KTS – Cột sống cổ – Cervical spine (T,N) Lần 140,000
61 X-Quang KTS – Cột sống cổ (C1-C2) há miệng – to open one’s mouth cervical spine (N) Lần 100,000
62 X-Quang KTS – Cột sống cổ (C1-C2) há miệng – to open one’s mouth cervical spine (T) Lần 100,000
63 X-Quang KTS – Cột sống cổ (C1-C2) há miệng – to open one’s mouth cervical spine (T,N) Lần 140,000
64 X-Quang KTS – Cột sống cùng, cụt – Spine and penguin (N) Lần 100,000
65 X-Quang KTS – Cột sống cùng, cụt – Spine and penguin (T) Lần 100,000
66 X-Quang KTS – Cột sống cùng, cụt – Spine and penguin (T,N) Lần 140,000
67 X-Quang KTS – Cột sống thắt lưng, cùng – Lumbosacral spine (N) Lần 100,000
68 X-Quang KTS – Cột sống thắt lưng, cùng – Lumbosacral spine (T) Lần 100,000
69 X-Quang KTS – Cột sống thắt lưng, cùng – Lumbosacral spine (T,N) Lần 140,000
70 X-Quang KTS – Gót chân ph?i – Right heel (N) Lần 100,000
71 X-Quang KTS – Gót chân phải – Right heel (T) Lần 100,000
72 X-Quang KTS – Gót chân phải – Right heel (T,N) Lần 140,000
73 X-Quang KTS – Gót chân trái – Left heel (N) Lần 100,000
74 X-Quang KTS – Gót chân trái – Left heel (T) Lần 100,000
75 X-Quang KTS – Gót chân trái – Left heel (T,N) Lần 140,000
76 X-Quang KTS – Hệ tiết niệu không chuẩn bị – The urinary system is not prepared Lần 140,000
77 X-Quang KTS – Hirtz Lần 100,000
78 X-Quang KTS – Hố chảo phải – Right pit rope Lần 140,000
79 X-Quang KTS – Hố chảo trái – Left pit rope Lần 140,000
80 X-Quang KTS – Hốc mắt – Eye snocket (N) Lần 100,000
81 X-Quang KTS – Hốc mắt – Eye snocket (T) Lần 100,000
82 X-Quang KTS – Hốc mắt – Eye snocket (T,N) Lần 140,000
83 X-Quang KTS – Khớp đầu gối phải – Right knee joint (N) Lần 100,000
84 X-Quang KTS – Khớp đầu gối phải – Right knee joint (T) Lần 100,000
85 X-Quang KTS – Khớp đầu gối phải – Right knee joint (T,N) Lần 140,000
86 X-Quang KTS – Khớp đầu gối trái – Left knee joint (N) Lần 100,000
87 X-Quang KTS – Khớp đầu gối trái – Left knee joint (T) Lần 100,000
88 X-Quang KTS – Khớp đầu gối trái – Left knee joint (T,N) Lần 140,000
89 X-Quang KTS – Khớp háng phải – Right hip (N) Lần 100,000
90 X-Quang KTS – Khớp háng phải – Right hip (T) Lần 100,000
91 X-Quang KTS – Khớp háng phải – Right hip (T,N) Lần 140,000
92 X-Quang KTS – Khớp háng trái – Left hip (N) Lần 100,000
93 X-Quang KTS – Khớp háng trái – Left hip (T) Lần 100,000
94 X-Quang KTS – Khớp háng trái – Left hip (T,N) Lần 140,000
95 X-Quang KTS – Khớp thái dương-hàm 2 bên – mandibular joints Lần 140,000
96 X-Quang KTS – Khớp thái dương-hàm phải – Right mandibular joint Lần 100,000
97 X-Quang KTS – Khớp thái dương-hàm trái – Left mandibular joint Lần 100,000
98 X-Quang KTS – Khớp vai phải – Right shoulder joint (N) Lần 100,000
99 X-Quang KTS – Khớp vai phải – Right shoulder joint (T) Lần 100,000
100 X-Quang KTS – Khớp vai phải – Right shoulder joint (T,N) Lần 140,000
101 X-Quang KTS – Khớp vai trái – Left shoulder joint (N) Lần 100,000
102 X-Quang KTS – Khớp vai trái – Left shoulder joint (T) Lần 100,000
103 X-Quang KTS – Khớp vai trái – Left shoulder joint (T,N) Lần 140,000
104 X-Quang KTS – Khớp xương hàm – Jaw joint Lần 100,000
105 X-Quang KTS – Khung chậu – Pelvis (C) Lần 140,000
106 X-Quang KTS – Khung chậu – Pelvis (T) Lần 140,000
107 X-Quang KTS – Khung chậu đầu vào – Into pelvis Lần 140,000
108 X-Quang KTS – Khuỷu tay phải – Right elbow (N) Lần 100,000
109 X-Quang KTS – Khuỷu tay phải – Right elbow (T) Lần 100,000
110 X-Quang KTS – Khuỷu tay phải – Right elbow (T,N) Lần 140,000
111 X-Quang KTS – Khuỷu tay trái – Left elbow (N) Lần 100,000
112 X-Quang KTS – Khuỷu tay trái – Left elbow (T) Lần 100,000
113 X-Quang KTS – Khuỷu tay trái – Left elbow (T,N) Lần 140,000
114 X-Quang KTS – Lỗ dò có cản quang – Fistulography Lần 140,000
115 X-Quang KTS – Ngón tay áp út phải – Right ring finger (N) Lần 100,000
116 X-Quang KTS – Ngón tay áp út phải – Right ring finger (T) Lần 100,000
117 X-Quang KTS – Ngón tay áp út phải – Right ring finger (T,N) Lần 140,000
118 X-Quang KTS – Ngón tay áp út trái – Left ring finger (N) Lần 100,000
119 X-Quang KTS – Ngón tay áp út trái – Left ring finger (T) Lần 100,000
120 X-Quang KTS – Ngón tay áp út trái – Left ring finger (T,N) Lần 140,000
121 X-Quang KTS – Ngón tay cái phải – Right thumb (N) Lần 100,000
122 X-Quang KTS – Ngón tay cái phải – Right thumb (T) Lần 100,000
123 X-Quang KTS – Ngón tay cái phải – Right thumb (T,N) Lần 140,000
124 X-Quang KTS – Ngón tay cái trái – Left thumb (N) Lần 100,000
125 X-Quang KTS – Ngón tay cái trái – Left thumb (T) Lần 100,000
126 X-Quang KTS – Ngón tay cái trái – Left thumb (T,N) Lần 140,000
127 X-Quang KTS – Ngón tay giữa phải – Right middle finger (N) Lần 100,000
128 X-Quang KTS – Ngón tay giữa phải – Right middle finger (T) Lần 100,000
129 X-Quang KTS – Ngón tay giữa phải – Right middle finger (T,N) Lần 140,000
130 X-Quang KTS – Ngón tay giữa trái – Left middle finger (N) Lần 100,000
131 X-Quang KTS – Ngón tay giữa trái – Left middle finger (T) Lần 100,000
132 X-Quang KTS – Ngón tay giữa trái – Left middle finger (T,N) Lần 140,000
133 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ phải – Right index finger (N) Lần 100,000
134 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ phải – Right index finger (T) Lần 100,000
135 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ phải – Right index finger (T,N) Lần 140,000
136 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ trái – Left index finger (N) Lần 100,000
137 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ trái – Left index finger (T) Lần 100,000
138 X-Quang KTS – Ngón tay trỏ trái – Left index finger (T,N) Lần 140,000
139 X-Quang KTS – Ngón tay út phải – Right little finger (N) Lần 100,000
140 X-Quang KTS – Ngón tay út phải – Right little finger (T) Lần 100,000
141 X-Quang KTS – Ngón tay út phải – Right little finger (T,N) Lần 140,000
142 X-Quang KTS – Ngón tay út trái – Left little finger (N) Lần 100,000
143 X-Quang KTS – Ngón tay út trái – Left little finger (T) Lần 100,000
144 X-Quang KTS – Ngón tay út trái – Left little finger (T,N) Lần 140,000
145 X-Quang KTS – Phổi đỉnh ưỡn – Apicolordotic Lần 100,000
146 X-Quang KTS – Schuller 2 bên Lần 140,000
147 X-Quang KTS – Schuller phải Lần 100,000
148 X-Quang KTS – Schuller trái Lần 100,000
149 X-Quang KTS – Tim Phổi – Chest (C) Lần 100,000
150 X-Quang KTS – Tim Phổi – Chest (N) Lần 100,000
151 X-Quang KTS – Tim Phổi – Chest (T) Lần 100,000
152 X-Quang KTS – Tim Phổi – Chest (T,N) Lần 140,000
153 X-Quang KTS – Towne’s Lần 100,000
154 X-Quang KTS – Xoang – Sinus (C) Lần 100,000
155 X-Quang KTS – Xoang – Sinus (N) Lần 100,000
156 X-Quang KTS – Xoang – Sinus (T) Lần 100,000
157 X-Quang KTS – Xoang – Sinus (T,N) Lần 140,000
158 X-Quang KTS – Xương bả vai phải – Right shoulderblade (N) Lần 100,000
159 X-Quang KTS – Xương bả vai phải – Right shoulderblade (T) Lần 100,000
160 X-Quang KTS – Xương bả vai phải – Right shoulderblade (T,N) Lần 140,000
161 X-Quang KTS – Xương bả vai trái – Left shoulderblade (N) Lần 100,000
162 X-Quang KTS – Xương bả vai trái – Left shoulderblade (T) Lần 100,000
163 X-Quang KTS – Xương bả vai trái – Left shoulderblade (T,N) Lần 140,000
164 X-Quang KTS – Xương chính mũi – Nasal bone Lần 100,000
165 X-Quang KTS – Xương chũm – Mastoiditis (chụp 2 bên) Lần 140,000
166 X-Quang KTS – Xương đá – Osteopetrosis Lần 100,000
167 X-Quang KTS – Xương đòn phải – Right clavicle (N) Lần 100,000
168 X-Quang KTS – Xương đòn phải – Right clavicle (T) Lần 100,000
169 X-Quang KTS – Xương đòn phải – Right clavicle (T,N) Lần 140,000
170 X-Quang KTS – Xương đòn trái – Left clavicle (N) Lần 100,000
171 X-Quang KTS – Xương đòn trái – Left clavicle (T) Lần 100,000
172 X-Quang KTS – Xương đòn trái – Left clavicle (T,N) Lần 140,000
173 X-Quang KTS – Xương đùi phải – Right femur (N) Lần 100,000
174 X-Quang KTS – Xương đùi phải – Right femur (T) Lần 100,000
175 X-Quang KTS – Xương đùi phải – Right femur (T,N) Lần 140,000
176 X-Quang KTS – Xương đùi trái – Left femur (N) Lần 100,000
177 X-Quang KTS – Xương đùi trái – Left femur (T) Lần 100,000
178 X-Quang KTS – Xương đùi trái – Left femur (T,N) Lần 140,000
179 X-Quang KTS – Xương mỏm trâm – Snout bone brooch Lần 100,000
180 X-Quang KTS – Xương sọ – Skull (N) Lần 100,000
181 X-Quang KTS – Xương sọ – Skull (T) Lần 100,000
182 X-Quang KTS – Xương sọ – Skull (T,N) Lần 140,000
183 X-Quang KTS – Xương sườn – Rip Lần 140,000
184 X-Quang KTS – Xương ức – Sternum Lần 140,000
185 X-Quang quanh chóp răng Phim 40,000
NỘI SOI
1 Nội soi gắp dị vật hạ họng thực quản Lần 1,000,000
2 Nội soi tai – mũi – họng Lần 250,000
3 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng Lần 400,000
4 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Sinh thiết Lần 900,000
5 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Xét nghiệm H.Pylory Lần 500,000
6 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Xét nghiệm H.Pylory + Sinh thiết Lần 1,000,000
7 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 500,000
8 Nội soi trực tràng ống mềm + Sinh thiết Lần 1,000,000
9 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 1,000,000
10 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 1,500,000
NỘI SOI (TẦM SOÁT UNG THƯ)
1 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư Lần 600,000
2 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Sinh thiết Lần 1,100,000
3 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Xét nghiệm H.Pylory Lần 700,000
4 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng + Tầm soát ung thư + Xét nghiệm H.Pylory + Sinh thiết Lần 1,200,000
5 Nội soi trực tràng ống mềm + Tầm soát ung thư Lần 700,000
6 Nội soi trực tràng ống mềm + Tầm soát ung thư + Sinh thiết Lần 1,200,000
7 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết + Ttầm soát ung thư Lần 1,200,000
8 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết + Tầm soát ung thư Lần 1,700,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Điện tim Lần 45,900
2 Đo chức năng hô hấp lần 110,000
3 Đo điện não lần 100,000
4 SPO2 Lần 40,000
THỦ THUẬT
RĂNG – HÀM – MẶT
1 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 350,000
2 Trám răng Composite xoang lớn Cái 400,000
3 Trám răng Composite xoang nhỏ Cái 200,000
4 Trám răng Composite xoang vừa Cái 300,000
5 Trám theo dõi Lần 50,000
6 Lấy vôi răng, đánh bóng ít Lần 100,000
7 Lấy vôi răng, đánh bóng nhiều Lần 300,000
8 Lấy vôi răng, đánh bóng vừa Lần 200,000
9 Điều trị nha chu 2 hàm Lần 500,000
10 Điều trị tủy lại Lần 1,300,000
11 Điều trị tủy răng chữa tủy lại Cái 800,000
12 Điều trị tủy răng cối lớn Cái 750,000
13 Điều trị tủy răng cối nhỏ Cái 600,000
14 Điều trị tủy răng cửa, răng nanh Cái 500,000
15 Điều trị tuỷ răng sữa Lần 378,000
16 Đính đá lên răng Cái 800,000
17 Nhổ răng cối lớn Cái 400,000
18 Nhổ răng cối nhỏ Cái 250,000
19 Nhổ răng cửa, răng nanh Cái 200,000
20 Nhổ răng khôn mọc lệch 45 độ Cái 700,000
21 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ Cái 900,000
22 Nhổ răng khôn mọc ngầm loại I Cái 1,200,000
23 Nhổ răng khôn mọc ngầm loại II Cái 1,500,000
24 Nhổ răng khôn mọc thẳng Cái 500,000
25 Nhổ răng sữa bôi tê Cái 50,000
26 Nhổ răng sữa chích tê Cái 100,000
27 Phục hình cố định Sứ – Kim loại Ni-Co Cái 1,000,000
28 Phục hình cố định Sứ – Kim loại Titan Cái 2,000,000
29 Phục hình cố định sứ Veneer Emax Cái 8,000,000
30 Phục hình cố định toàn sứ Cercon Cái 4,500,000
31 Phục hình cố định toàn sứ DDBIO Cái 4,000,000
32 Phục hình tháo lắp khung kim loại bằng Ni-Co Lần 1,500,000
33 Phục hình tháo lắp khung kim loại bằng Titan Lần 2,500,000
34 Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo bán phần Lần 1,000,000
35 Phục hình tháo lắp răng nhựa loại I Cái 300,000
36 Phục hình tháo lắp răng nhựa loại II Cái 400,000
37 Phục hình tháo lắp răng nhựa loại III Cái 500,000
38 Phục hình tháo lắp răng nhựa loại IV Cái 600,000
39 Phục hình tháo lắp răng nhựa loại V Cái 700,000
40 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 550,000
41 Tẩy trắng răng bằng máng (2 ống thuốc) Lần 1,200,000
42 Tẩy trắng răng bằng máng (3 ống thuốc) Lần 1,500,000
43 Tẩy trắng răng tại phòng khám Lần 2,000,000
44 Thêm răng, thay móc Lần 500,000
45 Đệm hàm loại I Lần 300,000
46 Cố định răng, sơ cứu gãy xương hàm Lần 400,000
47 Cắt chóp răng Lần 500,000
48 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 300,000
49 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 447,000
50 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 2,891,000
51 Cắt thắng môi, lưỡi Lần 500,000
52 Cắt u lợi Lần 500,000
53 Nhổ chân răng sữa Lần 50,000
54 Nhổ chân răng vĩnh viễn Cái 216,000
55 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 805,000
56 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần 2,000,000
57 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1,200,000
58 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 2,591,000
59 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 3,800,000
60 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 3,500,000
NHA KHOA KỸ THUẬT CAO
1 Nhổ răng bằng máy siêu âm (Piezotome® Cube) Cái 1,500,000
2 Nhổ răng khôn không sang chấn bằng siêu âm (công nghệ Piezotome®) Cái 2,500,000
3 Điều trị rối loạn khớp thái dương hàm 1 Case 5,000,000
4 Phẫu thuật nha chu điều trị cười hở nướu-tái tạo nụ cười 1 Case 2,000,000
5 Điều trị tủy không đau-1 lần hẹn bằng hệ thống máy điều trị không dây 1 Răng Bác sĩ tư vấn
6 Thiết kế nụ cười-Smile Design- Răng sứ Veneer (mặt dán sứ) 1 Răng 8,000,000
7 Chỉnh nha (thời gian 18-36 tháng) 1 Case 25,000,000 35,000,000
8 Chỉnh nha bằng khay trong suốt Invisalign®  (thời gian 18-36 tháng) 1 Case Bác sĩ tư vấn
9 Cắm ghép Implant 1 Răng 20,000,000
10 Implant chịu lực tức thì 1 Răng 35,000,000
11 Điều trị nha chu, hôi miệng bằng liệu pháp men vi sinh  1 hộp 500,000
PHỤ SẢN
1 Hút thai lưu < 7 tuần Lần 2,000,000
2 Hút lòng tử cing do sót nhau Lần 1,000,000
3 Nạo lòng tử cung Lần 500,000
4 Rạch Abces tuyến Bartholin (1 nôt) Lần 500,000
5 Rạch áp xe tuyến Bartholin có khâu lần 1,000,000
6 Soi cổ tử cung Lần 150,000
7 Tái tạo màng trinh lần 6,000,000
8 Thẩm mỹ tầng sinh môn 1 Lần 4,500,000
9 Thẩm mỹ tầng sinh môn 2 Lần 6,000,000
10 Tháo dụng cụ tử cung lần 150,000
11 Tháo que cấy tránh thai lần 300,000
12 Đặt dụng cụ tử cung lần 400,000
13 Đốt sùi mào gà lớn Lần 3,000,000
14 Đốt sùi mào gà nhỏ Lần 1,000,000
15 Đốt sùi mào gà vừa lần 2,000,000
Y HỌC CỔ TRUYỀN
1 Kéo giãn cột sống cổ Lần 70,000
2 Kéo giãn cột sống lưng Lần 70,000
3 Điện châm Lần 70,000
4 Châm Lần 63,500
5 Cứu Lần 35,500
6 Giác hơi Lần 40,000
7 Laser châm Lần 50,000
8 Chiếu đèn hồng ngoại Lần 35,200
9 Chườm ngải Lần 42,000
10 Massage máy Lần 50,000
11 Xoa bóp bấm huyệt Lần 65,500
12 Giao thoa Lần 50,000
13 Siêu âm điều trị Lần 50,000
14 Nén khí Lần 50,000
15 Điện xung Lần 50,000
NỘI KHOA
1 Chích K-cort Lần 250,000
2 Chích khớp gối Lần 100,000
3 Tiêm bắp thịt Lần 30,000
4 Phun khí dung Lần 30,000
5 Tiêm dưới da Lần 30,000
6 Tiêm gân gấp ngón tay Lần 100,000
7 Tiêm khớp gối Lần 100,000
8 Tiêm, truyền tĩnh mạch Lần 30,000
9 Tiêm trong da Lần 30,000
NGOẠI KHOA
1 Cắt  bướu bã đậu Lần 600,000
2 Cắt bao quy đầu lần 900,000
3 Cắt bột lớn Lần 150,000
4 Cắt bột nhỏ Lần 100,000
5 Cắt bướu bã đậu lớn Lần 700,000
6 Cắt bướu bã đậu nhỏ Lần 300,000
7 Cắt bướu bã đậu vừa Lần 500,000
8 Cắt chỉ đơn giản Lần 50,000
9 Cắt chỉ thẩm mỹ Lần 100,000
10 Cắt chỉ thẩm mỹ phức tạp Lần 200,000
11 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đk < 05 cm Lần 1,000,000
12 Cắt u xương ( lành tính) Lần 800,000
13 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 300,000
14 Dán xương đòn ( trẻ em) Lần 100,000
15 Dán xương đòn (người lớn) Lần 200,000
16 Dán xương sườn ( người lớn) Lần 200,000
17 Dán xương sườn ( trẻ em) Lần 100,000
18 Khâu vết thương loại II Lần 400,000
19 Khâu vết thương Lần 350,000
20 Khâu vết thương chiều dài 10cm, phúc tạp Lần 700,000
21 Khâu vết thương chiều dài dưới 5cm Lần 300,000
22 Khâu vết thương chiều dài từ 5 – 7cm, phức tạp Lần 500,000
23 Khâu vết thương loại I Lần 300,000
24 Khâu vết thương loại III Lần 500,000
25 Khâu vết thương thẩm mỹ lọai I Lần 500,000
26 Khâu vết thương thẩm mỹ lọai II Lần 800,000
27 Máng bột Lần 200,000
28 Nắn trật khớp thái dương hàm loại I Lần 150,000
29 Nắn trật khớp thái dương hàm loại II Lần 300,000
30 Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay (bột liền) Lần 500,000
31 Nắn, bó bột gãy lồi cầu (nhỏ) Lần 400,000
32 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) Lần 500,000
33 Nắn, bó bột gãy xương gót ( bột liền) Lần 600,000
34 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) Lần 700,000
35 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) Lần 600,000
36 Nẹp bột nhỏ Lần 250,000
37 Rạch nhọt nhỏ Lần 150,000
38 Rạch nhọt vừa Lần 300,000
39 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng Lần 100,000
40 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm Lần 80,000
41 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm Lần 120,000
42 Thay băng vết thương nhỏ Lần 50,000
43 Đặt Sonde tiểu + Súc rửa bàng quang Lần 200,000
44 Rút Sonde tiểu lần  50,000 
XÉT NGHIỆM
HUYẾT HỌC
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 60,000
2 Định nhóm máu hệ ABO Lần 30,000
3 Định nhóm máu hệ ABO, Rh Lần 60,000
4 Hematocrit (Hct) Lần 30,000
5 Máu lắng (VS) Lần 30,000
6 Tìm Ký sinh trùng sốt rét Lần 40,000
MÁU ĐÔNG
1 Thời gian máu chảy (TS) Lần 15,000
2 Thời gian máu đông (TC) Lần 15,000
3 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT-TCK) Lần 70,000
4 Prothrombin (PT,TQ) Lần 70,000
5 INR Lần 70,000
6 Fibrinogen  Lần 70,000
SINH HÓA
1 Glucose Lần 30,000
2 Urea Lần 40,000
3 Creatinine Lần 40,000
4 SGOT Lần 40,000
5 SGPT Lần 40,000
6 GGT Lần 40,000
7 Bilirubin – trực tiếp Lần 40,000
8 Bilirubin – Toàn phần Lần 40,000
9 Bilirubin- Gián tiếp Lần 40,000
10 Alkaline Phosphate (ALP) Lần 40,000
11 HDL-cholesterol Lần 40,000
12 LDL-cholesterol Lần 40,000
13 Cholestrol – TP Lần 40,000
14 Triglyceride Lần 40,000
15 Protein – TP Lần 40,000
16 Albumin Lần 40,000
17 Amylase (máu) Lần 60,000
18 Acid Uric Lần 40,000
19 Điện giải đồ 4 thông số (K+, Na+, CL-, Ca++ ) máu Lần 150,000
20 HbA1C Lần 130,000
NƯỚC TIỂU
33 Tổng phân tích nước tiểu (11 thông số) Lần 40,000
34 Soi cặn lắng nước tiểu Lần  60,000 
35 Nuôi cấy nước tiểu làm kháng sinh đồ Lần 500,000
36 Micro Albumin(niệu) Lần
TEST NHANH
1 AFP định tính Lần 100,000
2 Anti-HCV định tính Lần 100,000
3 BETA hCG định tính Lần 100,000
4 Syphilis (BW) định tính  Lần 100,000
5 CEA định tính Lần 100,000
6 CRP định tính Lần 100,000
7 H. Pylori (MÁU) Lần 100,000
8 Vi khuẩn Helicobacter Pylori hơi thở Lần 550,000
9 HAV định tính Lần 120,000
10 HBeAb định tính Lần 100,000
11 HBeAg định tính Lần 100,000
12 HBsAb định tính Lần 100,000
13 HBsAg định tính Lần 100,000
14 Lậu ( Test ) Lần 100,000
15 lậu Soi tươi Lần 100,000
16 Morphin-Heroin test Lần 100,000
17 PSA định tính Lần 100,000
18 Test đường huyết Lần 25,000
19 Test Lao Lần 100,000
20 Test nhanh chẩn đoán cúm chung Lần 250,000
21 Test nhanh chẩn đoán cúm H1N1 Lần 380,000
22 Test nhanh chẩn đoán sốt rét Lần 100,000
23 Test nhanh chẩn đoán SXH Dengue NS1 Lần 150,000
24 Troponin I định tính Lần 100,000
25 Widal (test) Lần 150,000
MIỄN DỊCH (TẦM SOÁT UNG THƯ)
1 CF-DNA EBV Lần 2,500,000
2 SEPT9 Lần 3,500,000
3 AFP định lượng Lần 264,000
4 ALSO ( định lượng) Lần 150,000
5 Anti – HEV IgM (định lượng) Lần 280,000
6 Anti HAV ( định lượng) Lần 400,000
7 Anti HCV ( định lượng) Lần 300,000
8 Anti-HBe (định lượng) Lần 150,000
9 Anti-HBs định lượng Lần 150,000
10 ASLO định lượng Lần 150,000
11 B2M  ( Elisa ) Lần 220,000
12 BETA HCG Lần 150,000
13 CA 15-3 (Elisa) Lần 264,000
14 CA125 (Elisa ) Lần 264,000
15 CA19-9 (Elisa ) Lần 264,000
16 CA72-4 (Elisa ) Lần 314,000
17 Calcitonin  (Elisa ) Lần 220,000
18 CEA ( Elisa ) Lần 264,000
19 Cortisol sáng Lần 200,000
20 Cortison chiều Lần 200,000
21 Cyfra 21-1  ( Elisa ) Lần 280,000
22 Fe (huyết thanh) gửi mẫu Lần 300,000
23 Fibrinogen Lần 70,000
24 T-PSA (Elisa ) Lần 280,000
25 F-PSA (Elisa ) Lần 280000
26 TSH Lần 150,000
27 FT3 Lần 130,000
28 FT4 Lần 130,000
29 HBeAb ( định lượng) Lần 150,000
30 HBeAg (định lượng) Lần 150,000
31 HBsAb (định lượng) Lần 150,000
32 HBsAg (định lượng) Lần 150,000
33 HBV – DNA (định lượng) Lần 550,000
34 HCV – RNA Lần 600,000
35 HCV (định lượng) Lần 550,000
36 HE4 Lần 750,000
37 Pro GRP  ( Elisa ) Lần 330,000
38 RF ( định lượng) Lần 150,000
39 SCC  ( Elisa) Lần 330,000
40 Testosterone ( định lượng) Lần 200,000
KÝ SINH TRÙNG
1 IGG – Mèo Lần 200,000
2 IGM – mèo Lần 200,000
3 Sán Chó Lần 200,000
4 Sán lá Gan Lần 200,000
5 Toxo IgG (Elisa) Lần 200,000
6 Toxo IgM (Elisa) Lần 200,000
7 Giun đũa Lần 200,000
8 Giun lươn Lần 350,000
SẢN KHOA
1 Paps Liquid Prep Lần 400,000
2 Soi tươi nhuộm gram huyết trắng Lần 150,000
TIỀN SẢN
1 Double test Lần 380,000
2 Tripple test Lần 380,000
3 Rubella IgG (Elisa) Lần 200,000
4 Rubella IgM (Elisa) Lần 200,000
SINH THIẾT
1 Giải phẫu bệnh Lần 500,000
2 Sinh thiết gửi mẫu Lần 500,000
KHÁC
1 Soi da tìm nấm Lần 150,000
2 Soi đàm Lần 150,000
3 Soi dịch mủ Lần 150,000
4 Soi phân Lần 100,000
5 Soi tươi dịch Mũi – Họng Lần 150,000
6 Soi tươi Nước Tiểu Lần 100,000
7 Soi tươi tìm hồng cầu trong phân Lần 150,000